Phim MDOPE
Giới thiệu sản phẩm:
Màng MDOPE có độ cứng tuyệt vời, khả năng chịu nhiệt, độ bền kéo cao và đặc tính quang học tốt. Nó được sử dụng rộng rãi trong bao bì đơn chất liệu để thay thế lớp ngoài PET hoặc PA. Tỷ lệ co nhiệt ≤2,0%.
Ứng dụng sản phẩm:
- **Bao bì thực phẩm**: Thích hợp để đóng gói bánh quy, đồ ăn nhẹ và thức ăn cho thú cưng.
- **Bao bì dạng lỏng**.
Cấu trúc quy trình:
Màng PE thổi - Kéo giãn MDO trực tuyến
Thông số kỹ thuật:
- **Độ dày vật liệu nền**: 25–50 μm
- **Chiều rộng và kích thước**: Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
Các đặc tính điển hình:
| Mục kiểm tra | Phương pháp thử nghiệm | Đơn vị | MDOPE-Y (Loại dùng cho in ấn) | MDOPE-V (Loại phủ nhôm) | MDOPE-T (Loại dùng cho lớp phủ) |
| Độ dày vật liệu cơ bản | GB/T 6672 | μm | 25 | 25 | 25 |
| Sức căng làm ướt | GB/T 14216 | mN/m | ≥40 | ≥40 | ≥40 |
| Độ bền kéo (MD) | GB/T 1040.3 | MPa | ≥200 | ≥120 | ≥160 |
| Độ bền kéo (TD) | GB/T 1040.3 | MPa | ≥35 | ≥30 | ≥30 |
| Độ giãn dài khi đứt (MD) | GB/T 1040.3 | % | ≥60 | ≥100 | ≥60 |
| Độ giãn dài khi đứt (TD) | GB/T 1040.3 | % | ≥10 | ≥300 | ≥100 |
| Tốc độ co nhiệt | GB/T 34848-2017 | % | ≤3 | ≤3 | ≤2 |
| Hệ số ma sát | GB/T 10006-2021 | - | ≤0,4 | ≤0,4 | ≤0,4 |


