Màng PET phủ oxit nhôm có khả năng chắn khí cao
Giới thiệu sản phẩm:
Màng phim này có độ bám dính lớp nhôm cao và hiệu suất composite tuyệt vời, thích hợp sử dụng làm lớp trung gian trong các ứng dụng đun sôi. Nó cung cấp các đặc tính chắn cao (giữ ẩm, oxy và hương thơm), độ trong suốt cao với độ truyền ánh sáng ≥87%, và có thể sử dụng trong lò vi sóng để khử trùng. Ngoài ra, nó có thể được phát hiện bởi máy dò kim loại.
Ứng dụng sản phẩm:
- **Bao bì thực phẩm**: Thích hợp để đóng gói bánh quy, đồ ăn nhẹ, thức ăn cho thú cưng.
- **Bao bì điện tử**.
- **Bao bì dạng lỏng**.
- **Đóng gói bằng nhựa đã luộc và có thể dùng trong lò vi sóng**.
Cấu trúc quy trình:
Lớp phủ PET / Oxit nhôm
Thông số kỹ thuật:
- Độ dày vật liệu nền: 6–50 μm
- Chiều rộng và kích thước: Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
Các đặc tính điển hình:
| Mục kiểm tra | Phương pháp thử nghiệm | Đơn vị | PET-ALOX010 | PET-ALOX110 | PET-ALOX011 | PET-ALOX111 |
| Độ dày vật liệu cơ bản | GB/T 6672 | μm | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Độ dày lớp phủ nhôm | GB/T 15717 | CỦA | ≥0,09 | ≥0,09 | ≥0,09 | ≥0,09 |
| Độ bám dính của lớp nhôm | Phương pháp thử nghiệm EAA | N/15mm | ≥2.0 | ≥2.0 | ≥2.0 | ≥2.0 |
| Sức căng bề mặt (bề mặt phủ nhôm) | GB/T 14216 | mN/m | ≥40 | ≥40 | ≥40 | ≥40 |
| Sức căng bề mặt (bề mặt không phủ nhôm) | GB/T 14216 | mN/m | ≥36 | ≥36 | ≥36 | ≥36 |
| Độ bền kéo (MD) | GB/T 1040.3 | MPa | ≥170 | ≥170 | ≥170 | ≥170 |
| Độ bền kéo (TD) | GB/T 1040.3 | MPa | ≥170 | ≥170 | ≥170 | ≥170 |
| Độ giãn dài khi đứt (MD) | GB/T 1040.3 | % | ≤200 | ≤200 | ≤200 | ≤200 |
| Độ giãn dài khi đứt (TD) | GB/T 1040.3 | % | ≤200 | ≤200 | ≤200 | ≤200 |
| Tốc độ truyền hơi nước (WVTR) | ASTM F-1249 | g/(m²·24h) | ≤2.0 | ≤1.0 | ≤0,8 | ≤0,5 |
| Tốc độ truyền oxy (OTR) | ASTM D-3985 | cm³/(m²·24h·0.1MPa) | ≤2.0 | ≤1.0 | ≤0,5 | ≤0,3 |


